TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punt

UK/pʌnt/ US/pʌnt/ giọng máy của trình duyệt

punt nghĩa là ghe, thuyền đáy bằng, đẩy bằng sào, chở bằng thuyền thúng.

Nghĩa của punt

Danh từ

  1. Ghe, thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào).
  2. Thể dục, thể thao Cú đá bóng ném ở tay xuống chưa đụng đất.
  3. Nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punter).

Ngoại động từ

  1. Đẩy (thuyền thúng...) bằng sào.
  2. Chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng.
  3. Thể dục, thể thao Đá (bóng) ném ở tay xuống khi chưa đụng đất.

Nội động từ

  1. Đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng.
  2. Đặt tiền cược với nhà cái (đánh bài).
  3. Thông tục Đặc cược; đánh cá ngựa.

Dạng từ của punt

Số nhiềupunts
Ngôi thứ ba số ítpunts
Hiện tại phân từ (-ing)punting
Quá khứ phân từpunted
Quá khứpunted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punt

Đồng nghĩa

Họ từ của punt

Câu hỏi thường gặp

punt nghĩa là gì?

punt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghe, thuyền đáy bằng, đẩy bằng sào, chở bằng thuyền thúng.

punt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punt: giọng Anh (UK) /pʌnt/, giọng Mỹ (US) /pʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.