TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pupil

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpjuːpəl/ US/ˈpjuːpəl/ giọng máy của trình duyệt

pupil nghĩa là học trò, học sinh, ngươi, đồng tử.

Nghĩa của pupil

Danh từ

  1. Học trò, học sinh.
  2. Pháp lý Trẻ em được giám hộ.
  3. Giải phẫu Con ngươi, đồng tử (của mắt).

Dạng từ của pupil

Số nhiềupupils

Họ từ của pupil

Câu ví dụ với pupil

  • The shy pupil murmured his answer. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
  • The shy pupil whispered his answer. Cậu học trò rụt rè khẽ nói thầm câu trả lời của cậu.
  • Many pupils are poor at algebra. Nhiều học sinh học kém môn đại số.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pupil nghĩa là gì?

pupil (danh từ) nghĩa là học trò, học sinh, ngươi, đồng tử.

pupil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pupil: giọng Anh (UK) /ˈpjuːpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpjuːpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.