pupilage
UK/ˈpjuːpəlɪd͡ʒ/
US/ˈpjuːpəlɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
pupilage nghĩa là thời kỳ học sinh, tư cách học sinh.
Nghĩa của pupilage
Danh từ
- Pháp lý Thời kỳ được giám hộ; tình trạng được giám hộ; thời kỳ vị thành niên.
- Thời kỳ học sinh; tư cách học sinh.
Dạng từ của pupilage
| Số nhiều | pupilages |
Họ từ của pupilage
Câu hỏi thường gặp
pupilage nghĩa là gì?
pupilage (danh từ) nghĩa là thời kỳ học sinh, tư cách học sinh.
pupilage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pupilage: giọng Anh (UK) /ˈpjuːpəlɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpjuːpəlɪd͡ʒ/.