TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pupilage

UK/ˈpjuːpəlɪd͡ʒ/ US/ˈpjuːpəlɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

pupilage nghĩa là thời kỳ học sinh, tư cách học sinh.

Nghĩa của pupilage

Danh từ

  1. Pháp lý Thời kỳ được giám hộ; tình trạng được giám hộ; thời kỳ vị thành niên.
  2. Thời kỳ học sinh; tư cách học sinh.

Dạng từ của pupilage

Số nhiềupupilages

Họ từ của pupilage

Câu hỏi thường gặp

pupilage nghĩa là gì?

pupilage (danh từ) nghĩa là thời kỳ học sinh, tư cách học sinh.

pupilage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pupilage: giọng Anh (UK) /ˈpjuːpəlɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpjuːpəlɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.