TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pupillage

giọng máy của trình duyệt

pupillage nghĩa là thời kỳ học sinh, tư cách học sinh.

Nghĩa của pupillage

Danh từ

  1. Pháp lý Thời kỳ được giám hộ; tình trạng được giám hộ; thời kỳ vị thành niên.
  2. Thời kỳ học sinh; tư cách học sinh.

Dạng từ của pupillage

Số nhiềupupillages

Câu hỏi thường gặp

pupillage nghĩa là gì?

pupillage (danh từ) nghĩa là thời kỳ học sinh, tư cách học sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.