TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pupillary

giọng máy của trình duyệt

pupillary nghĩa là học sinh.

Nghĩa của pupillary

Tính từ

  1. Thuộc Học sinh.
  2. Thuộc Trẻ em được giám hộ.
  3. Giải phẫu (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).

Câu hỏi thường gặp

pupillary nghĩa là gì?

pupillary (tính từ) nghĩa là học sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.