puppyism
UK/ˈpʌpiɪz(ə)m/
US/ˈpəpiˌɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
puppyism nghĩa là Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.
Nghĩa của puppyism
Danh từ
- Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.
Dạng từ của puppyism
| Số nhiều | puppyisms |
Câu hỏi thường gặp
puppyism nghĩa là gì?
puppyism (danh từ) nghĩa là Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.
puppyism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puppyism: giọng Anh (UK) /ˈpʌpiɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈpəpiˌɪzəm/.