TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puppyism

UK/ˈpʌpiɪz(ə)m/ US/ˈpəpiˌɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

puppyism nghĩa là Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.

Nghĩa của puppyism

Danh từ

  1. Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.

Dạng từ của puppyism

Số nhiềupuppyisms

Câu hỏi thường gặp

puppyism nghĩa là gì?

puppyism (danh từ) nghĩa là Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.

puppyism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puppyism: giọng Anh (UK) /ˈpʌpiɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈpəpiˌɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.