TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purana

US/pʊ.ˈrɑː.nə/ giọng máy của trình duyệt

purana nghĩa là Chuyện cổ tích ấn độ.

Nghĩa của purana

Danh từ

  1. Chuyện cổ tích ấn độ.

Câu hỏi thường gặp

purana nghĩa là gì?

purana (danh từ) nghĩa là Chuyện cổ tích ấn độ.

purana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purana: giọng Mỹ (US) /pʊ.ˈrɑː.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.