TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purchasing power of money

US/ ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

purchasing power of money nghĩa là Sức mua của đồng tiền.

Nghĩa của purchasing power of money

Danh từ

  1. Kinh tế học Sức mua của đồng tiền.

Câu hỏi thường gặp

purchasing power of money nghĩa là gì?

purchasing power of money (danh từ) nghĩa là Sức mua của đồng tiền.

purchasing power of money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purchasing power of money: giọng Mỹ (US) / ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.