TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pure land

giọng máy của trình duyệt

pure land nghĩa là tịnh độ tông, tịnh độ.

Nghĩa của pure land

Danh từ riêng

  1. Tịnh độ tông.
  2. Tịnh độ cụ thể của Đức Phật A Di Đà, thường được hiểu là thiên đường nơi các tín đồ sẽ được dẫn đến giác ngộ.

Dạng từ của pure land

Số nhiềupure lands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pure land

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pure land nghĩa là gì?

pure land (danh từ riêng) nghĩa là tịnh độ tông, tịnh độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.