pure land
giọng máy của trình duyệt
pure land nghĩa là tịnh độ tông, tịnh độ.
Nghĩa của pure land
Danh từ riêng
- Tịnh độ tông.
- Tịnh độ cụ thể của Đức Phật A Di Đà, thường được hiểu là thiên đường nơi các tín đồ sẽ được dẫn đến giác ngộ.
Dạng từ của pure land
| Số nhiều | pure lands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pure land
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pure land nghĩa là gì?
pure land (danh từ riêng) nghĩa là tịnh độ tông, tịnh độ.