TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purgative

US/ˈpɜː.ɡə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

purgative nghĩa là để tẩy, làm tẩy, thuốc tẩy, thuốc xổ.

Nghĩa của purgative

Tính từ

  1. Y học Để tẩy; làm tẩy, làm xổ.

Danh từ

  1. Y học Thuốc tẩy, thuốc xổ.

Dạng từ của purgative

Số nhiềupurgatives

Câu hỏi thường gặp

purgative nghĩa là gì?

purgative (tính từ, danh từ) nghĩa là để tẩy, làm tẩy, thuốc tẩy, thuốc xổ.

purgative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purgative: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.ɡə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.