TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purgation

UK/pɜːˈɡeɪʃn/ US/pɜɹˈɡeɪʃn/ giọng máy của trình duyệt

purgation nghĩa là sự làm sạch, sự lọc trong, sự tẩy.

Nghĩa của purgation

Danh từ

  1. Sự làm sạch, sự làm cho trong sạch, sự lọc trong.
  2. Y học Sự tẩy.
  3. Tôn giáo Sự rửa tội.

Dạng từ của purgation

Số nhiềupurgations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purgation

Đồng nghĩa

Họ từ của purgation

Câu hỏi thường gặp

purgation nghĩa là gì?

purgation (danh từ) nghĩa là sự làm sạch, sự lọc trong, sự tẩy.

purgation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purgation: giọng Anh (UK) /pɜːˈɡeɪʃn/, giọng Mỹ (US) /pɜɹˈɡeɪʃn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.