purgatorial
US/ˌpɜː.ɡə.ˈtɔr.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
purgatorial nghĩa là để chuộc tội.
Nghĩa của purgatorial
Tính từ
- Tôn giáo Để chuộc tội, để ăn năn hối lỗi.
Dạng từ của purgatorial
| So sánh hơn | more purgatorial |
| So sánh nhất | most purgatorial |
Câu hỏi thường gặp
purgatorial nghĩa là gì?
purgatorial (tính từ) nghĩa là để chuộc tội.
purgatorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purgatorial: giọng Mỹ (US) /ˌpɜː.ɡə.ˈtɔr.i.əl/.