TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purgatory

UK/ˈpɜːɡət(ə)ɹi/ US/ˈpɝɡəˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

purgatory nghĩa là làm sạch, làm trong, sự chuộc tội, nơi chuộc tội.

Nghĩa của purgatory

Tính từ

  1. Làm sạch, làm trong, làm trong sạch.

Danh từ

  1. Tôn giáo Sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi.
  2. Nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi.

Dạng từ của purgatory

Số nhiềupurgatories
So sánh hơnmore purgatory
So sánh nhấtmost purgatory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purgatory

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với purgatory

  • Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory. Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

purgatory nghĩa là gì?

purgatory (tính từ, danh từ) nghĩa là làm sạch, làm trong, sự chuộc tội, nơi chuộc tội.

purgatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purgatory: giọng Anh (UK) /ˈpɜːɡət(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝɡəˌtɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.