purge
UK/pɜːd͡ʒ/
US/pɝd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
purge nghĩa là sự làm sạch, sự thanh lọc, sự thanh trừng, làm sạch.
Nghĩa của purge
Danh từ
- Sự làm sạch, sự thanh lọc.
- Chính trị Sự thanh trừng (ra khỏi đảng...).
- Y học Thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ.
Ngoại động từ
- Làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- I have to purge my filing cabinets of old files to make room for new onesTôi phải thanh lọc lại các tủ đựng hồ sơ cũ để dọn chỗ cho những cái mới
- to be purged of (from) sinrửa sạch tội lỗi
- Chính trị Thanh trừng.
- Y học Tẩy xổ; cho uống thuốc tẩy.
- Chuộc, đền (tội).
- Giải tội, nghi ngờ.
- to purge someone of a chargegiải tội cho ai
- to purge oneself of suspiciongiải hết mọi nghi ngờ cho mình, minh oan cho mình
Dạng từ của purge
| Ngôi thứ ba số ít | purges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | purging |
| Quá khứ phân từ | purged |
| Quá khứ | purged |
| Số nhiều | purges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purge
Đồng nghĩa
Họ từ của purge
Câu hỏi thường gặp
purge nghĩa là gì?
purge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự làm sạch, sự thanh lọc, sự thanh trừng, làm sạch.
purge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purge: giọng Anh (UK) /pɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /pɝd͡ʒ/.