TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purge

UK/pɜːd͡ʒ/ US/pɝd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

purge nghĩa là sự làm sạch, sự thanh lọc, sự thanh trừng, làm sạch.

Nghĩa của purge

Danh từ

  1. Sự làm sạch, sự thanh lọc.
  2. Chính trị Sự thanh trừng (ra khỏi đảng...).
  3. Y học Thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ.

Ngoại động từ

  1. Làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • I have to purge my filing cabinets of old files to make room for new onesTôi phải thanh lọc lại các tủ đựng hồ sơ cũ để dọn chỗ cho những cái mới
    • to be purged of (from) sinrửa sạch tội lỗi
  2. Chính trị Thanh trừng.
  3. Y học Tẩy xổ; cho uống thuốc tẩy.
  4. Chuộc, đền (tội).
  5. Giải tội, nghi ngờ.
    • to purge someone of a chargegiải tội cho ai
    • to purge oneself of suspiciongiải hết mọi nghi ngờ cho mình, minh oan cho mình

Dạng từ của purge

Ngôi thứ ba số ítpurges
Hiện tại phân từ (-ing)purging
Quá khứ phân từpurged
Quá khứpurged
Số nhiềupurges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purge

Đồng nghĩa

Họ từ của purge

Câu hỏi thường gặp

purge nghĩa là gì?

purge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự làm sạch, sự thanh lọc, sự thanh trừng, làm sạch.

purge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purge: giọng Anh (UK) /pɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /pɝd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.