purification
UK/ˌpjʊəɹɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌpjʊəɹɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
purification nghĩa là sự làm sạch, sự lọc trong, lễ tẩy uế.
Nghĩa của purification
Danh từ
- Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế.
- Tôn giáo Lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ).
Dạng từ của purification
| Số nhiều | purifications |
Họ từ của purification
Cụm từ, thành ngữ với purification
- The Purification [of the Virgin Mary] — Lễ tẩy uế của Đức mẹ Ma-ri.
Câu ví dụ với purification
- We sprinkle salt for purification. Chúng tôi rắc muối để tẩy uế.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
purification nghĩa là gì?
purification (danh từ) nghĩa là sự làm sạch, sự lọc trong, lễ tẩy uế.
purification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purification: giọng Anh (UK) /ˌpjʊəɹɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpjʊəɹɪfɪˈkeɪʃən/.