TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purity

UK/ˈpjʊəɹɪti/ US/ˈpjʊɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

purity nghĩa là sự sạch, sự trong sạch, sự thanh khiết, sự thuần khiết.

Nghĩa của purity

Danh từ

  1. Sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất.
  2. Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng.
  3. Sự trong sáng (ngôn ngữ...).

Dạng từ của purity

Số nhiềupurities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purity

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

purity nghĩa là gì?

purity (danh từ) nghĩa là sự sạch, sự trong sạch, sự thanh khiết, sự thuần khiết.

purity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purity: giọng Anh (UK) /ˈpjʊəɹɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈpjʊɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.