purity
UK/ˈpjʊəɹɪti/
US/ˈpjʊɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
purity nghĩa là sự sạch, sự trong sạch, sự thanh khiết, sự thuần khiết.
Nghĩa của purity
Danh từ
- Sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất.
- Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng.
- Sự trong sáng (ngôn ngữ...).
Dạng từ của purity
| Số nhiều | purities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
purity nghĩa là gì?
purity (danh từ) nghĩa là sự sạch, sự trong sạch, sự thanh khiết, sự thuần khiết.
purity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purity: giọng Anh (UK) /ˈpjʊəɹɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈpjʊɹɪti/.