purl
UK/pɜːl/
US/pɝl/
giọng máy của trình duyệt
purl nghĩa là tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm, dòng chảy cuồn cuộn, rì rầm.
Nghĩa của purl
Danh từ
- Tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối).
- Dòng chảy cuồn cuộn.
- Dây kim tuyến (để viền áo...).
- Đường viền giua, đường viền ren (đăng ten).
- Mũi đan móc (để tạo thành những đường sọc nổi ở áo len).
- Sử học Bia pha ngải apxin; bia nóng pha rượu mạnh.
- Thông tục Cái té nhào, cái đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo.
Nội động từ
- Rì rầm, róc rách (suối).
- Chảy cuồn cuộn.
- Té nhào, đổ lật, lộn tùng phèo.
Động từ
- Viền (áo, vải...) bằng dây kim tuyến, viền rua.
- Đan móc (mũi kim).
Ngoại động từ
- Làm té nhào, đổ lật, làm lộn tùng phèo.
Dạng từ của purl
| Số nhiều | purls |
| Ngôi thứ ba số ít | purls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | purling |
| Quá khứ phân từ | purled |
| Quá khứ | purled |
Câu hỏi thường gặp
purl nghĩa là gì?
purl (danh từ, nội động từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm, dòng chảy cuồn cuộn, rì rầm.
purl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purl: giọng Anh (UK) /pɜːl/, giọng Mỹ (US) /pɝl/.