TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purport

UK/pəˈpɔːt/ US/pɚˈpɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

purport nghĩa là nội dung, ý nghĩa, ý định, mục đích.

Nghĩa của purport

Danh từ

  1. Nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện...).
  2. Nghĩa bóng Ý định, mục đích.

Ngoại động từ

  1. Có nội dung là, có ý nghĩa là.
    • to purport that...có ý nghĩa là..., có nội dung là
  2. Có ý, ngụ ý, dường như có ý.
    • a letter purporting to be written by youmột bức thư dường như là chính tay anh viết
    • a letter purporting to express one's real feelingmột bức thư ngụ ý bày tỏ những cảm nghĩ thực của mình

Dạng từ của purport

Ngôi thứ ba số ítpurports
Hiện tại phân từ (-ing)purporting
Quá khứ phân từpurported
Quá khứpurported
Số nhiềupurports

Họ từ của purport

Câu hỏi thường gặp

purport nghĩa là gì?

purport (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nội dung, ý nghĩa, ý định, mục đích.

purport phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purport: giọng Anh (UK) /pəˈpɔːt/, giọng Mỹ (US) /pɚˈpɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.