TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purportedly

UK/pəˈpɔː.təd.li/ US/pɚˈpoɹ.tɪd.li/ giọng máy của trình duyệt

purportedly nghĩa là công khai, không che giấu.

Nghĩa của purportedly

Phó từ

  1. Công khai, không che giấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purportedly

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ purportedly

Từ purported và -ly.

Câu hỏi thường gặp

purportedly nghĩa là gì?

purportedly (phó từ) nghĩa là công khai, không che giấu.

purportedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purportedly: giọng Anh (UK) /pəˈpɔː.təd.li/, giọng Mỹ (US) /pɚˈpoɹ.tɪd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.