purported
US/pəɹˈpɔɹ.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
purported nghĩa là có ý định, có tham vọng, nổi tiếng.
Nghĩa của purported
Tính từ
- Có ý định, có tham vọng, có yêu cầu.
- Nổi tiếng.
Họ từ của purported
Nguồn gốc từ purported
Thời quá khứ và động tính từ quá khứ của purport.
Câu hỏi thường gặp
purported nghĩa là gì?
purported (tính từ) nghĩa là có ý định, có tham vọng, nổi tiếng.
purported phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purported: giọng Mỹ (US) /pəɹˈpɔɹ.tɪd/.