TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pursuivant

UK/ˈpɜː.sɪ.vənt/ US/ˈpɜɹ.sɪ.vənt/ giọng máy của trình duyệt

pursuivant nghĩa là người đi theo, người tuỳ hứng.

Nghĩa của pursuivant

Danh từ

  1. Thơ ca Người đi theo, người tuỳ hứng.

Dạng từ của pursuivant

Số nhiềupursuivants

Câu hỏi thường gặp

pursuivant nghĩa là gì?

pursuivant (danh từ) nghĩa là người đi theo, người tuỳ hứng.

pursuivant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pursuivant: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.sɪ.vənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜɹ.sɪ.vənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.