pursuivant
UK/ˈpɜː.sɪ.vənt/
US/ˈpɜɹ.sɪ.vənt/
giọng máy của trình duyệt
pursuivant nghĩa là người đi theo, người tuỳ hứng.
Nghĩa của pursuivant
Danh từ
- Thơ ca Người đi theo, người tuỳ hứng.
Dạng từ của pursuivant
| Số nhiều | pursuivants |
Câu hỏi thường gặp
pursuivant nghĩa là gì?
pursuivant (danh từ) nghĩa là người đi theo, người tuỳ hứng.
pursuivant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pursuivant: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.sɪ.vənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜɹ.sɪ.vənt/.