TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pursy

US/ˈpə.si/ giọng máy của trình duyệt

pursy nghĩa là ngắn hơi, dễ thở dốc ra, to béo, mập.

Nghĩa của pursy

Tính từ

  1. Ngắn hơi, dễ thở dốc ra.
  2. To béo, mập.
  3. Nhăn lại, nhăn nheo, dúm dó.

Dạng từ của pursy

So sánh hơnpursier
So sánh nhấtpursiest

Họ từ của pursy

Câu hỏi thường gặp

pursy nghĩa là gì?

pursy (tính từ) nghĩa là ngắn hơi, dễ thở dốc ra, to béo, mập.

pursy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pursy: giọng Mỹ (US) /ˈpə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.