pursy
US/ˈpə.si/
giọng máy của trình duyệt
pursy nghĩa là ngắn hơi, dễ thở dốc ra, to béo, mập.
Nghĩa của pursy
Tính từ
- Ngắn hơi, dễ thở dốc ra.
- To béo, mập.
- Nhăn lại, nhăn nheo, dúm dó.
Dạng từ của pursy
| So sánh hơn | pursier |
| So sánh nhất | pursiest |
Họ từ của pursy
Câu hỏi thường gặp
pursy nghĩa là gì?
pursy (tính từ) nghĩa là ngắn hơi, dễ thở dốc ra, to béo, mập.
pursy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pursy: giọng Mỹ (US) /ˈpə.si/.