TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purveyance

giọng máy của trình duyệt

purveyance nghĩa là lương thực cung cấp.

Nghĩa của purveyance

Danh từ

  1. Sự cung cấp lương thực (cho quân đội); lương thực cung cấp.
  2. Sử học Quyền thu mua lương thực và dùng ngựa chuyên chở với giá nhất định (của vua Anh xưa).

Dạng từ của purveyance

Số nhiềupurveyances

Câu hỏi thường gặp

purveyance nghĩa là gì?

purveyance (danh từ) nghĩa là lương thực cung cấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.