TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purvey

UK/pəˈveɪ/ US/pɚˈveɪ/ giọng máy của trình duyệt

purvey nghĩa là cung cấp, cung cấp lương thực.

Nghĩa của purvey

Ngoại động từ

  1. Cung cấp (lương thực...).

Nội động từ

  1. Cung cấp lương thực; làm nghề thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).

Dạng từ của purvey

Ngôi thứ ba số ítpurveys
Hiện tại phân từ (-ing)purveying
Quá khứ phân từpurveyed
Quá khứpurveyed

Họ từ của purvey

Câu hỏi thường gặp

purvey nghĩa là gì?

purvey (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cung cấp, cung cấp lương thực.

purvey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purvey: giọng Anh (UK) /pəˈveɪ/, giọng Mỹ (US) /pɚˈveɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.