purvey
UK/pəˈveɪ/
US/pɚˈveɪ/
giọng máy của trình duyệt
purvey nghĩa là cung cấp, cung cấp lương thực.
Nghĩa của purvey
Ngoại động từ
- Cung cấp (lương thực...).
Nội động từ
- Cung cấp lương thực; làm nghề thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).
Dạng từ của purvey
| Ngôi thứ ba số ít | purveys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | purveying |
| Quá khứ phân từ | purveyed |
| Quá khứ | purveyed |
Họ từ của purvey
Câu hỏi thường gặp
purvey nghĩa là gì?
purvey (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cung cấp, cung cấp lương thực.
purvey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purvey: giọng Anh (UK) /pəˈveɪ/, giọng Mỹ (US) /pɚˈveɪ/.