purveyor
UK/pə(ː)ˈveɪə/ giọng máy của trình duyệt
US/pəɹˈveɪəɹ/ giọng người thật
purveyor nghĩa là Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).
Nghĩa của purveyor
Danh từ
- Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).
Dạng từ của purveyor
| Số nhiều | purveyors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purveyor
Đồng nghĩa
Họ từ của purveyor
Câu hỏi thường gặp
purveyor nghĩa là gì?
purveyor (danh từ) nghĩa là Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).
purveyor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purveyor: giọng Anh (UK) /pə(ː)ˈveɪə/, giọng Mỹ (US) /pəɹˈveɪəɹ/.