TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purveyor

UK/pə(ː)ˈveɪə/ giọng máy của trình duyệt US/pəɹˈveɪəɹ/ giọng người thật

purveyor nghĩa là Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).

Nghĩa của purveyor

Danh từ

  1. Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).

Dạng từ của purveyor

Số nhiềupurveyors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purveyor

Đồng nghĩa

Họ từ của purveyor

Câu hỏi thường gặp

purveyor nghĩa là gì?

purveyor (danh từ) nghĩa là Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).

purveyor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purveyor: giọng Anh (UK) /pə(ː)ˈveɪə/, giọng Mỹ (US) /pəɹˈveɪəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.