pus
UK/pʌs/
US/pʌs/
giọng máy của trình duyệt
pus nghĩa là mủ.
Nghĩa của pus
Danh từ
- Y học Mủ.
Dạng từ của pus
| Số nhiều | pura |
| Ngôi thứ ba số ít | pusses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pussing |
| Quá khứ phân từ | pussed |
| Quá khứ | pussed |
Câu hỏi thường gặp
pus nghĩa là gì?
pus (danh từ) nghĩa là mủ.
pus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pus: giọng Anh (UK) /pʌs/, giọng Mỹ (US) /pʌs/.