TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pus

UK/pʌs/ US/pʌs/ giọng máy của trình duyệt

pus nghĩa là mủ.

Nghĩa của pus

Danh từ

  1. Y học Mủ.

Dạng từ của pus

Số nhiềupura
Ngôi thứ ba số ítpusses
Hiện tại phân từ (-ing)pussing
Quá khứ phân từpussed
Quá khứpussed

Câu hỏi thường gặp

pus nghĩa là gì?

pus (danh từ) nghĩa là mủ.

pus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pus: giọng Anh (UK) /pʌs/, giọng Mỹ (US) /pʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.