purview
UK/ˈpɜː(ɹ)vjuː/
US/ˈpɜː(ɹ)vjuː/
giọng máy của trình duyệt
purview nghĩa là phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng.
Nghĩa của purview
Danh từ
- Những điều khoản có tính chất nội dung (của một bản điều lệ...).
- Phạm vi có hiệu lực, phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng (của một đạo luật, một văn kiện, một kế hoạch...).
- Tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết.
- within the purview of one's observationtrong tầm quan sát
Dạng từ của purview
| Số nhiều | purviews |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purview
Đồng nghĩa
Họ từ của purview
Câu hỏi thường gặp
purview nghĩa là gì?
purview (danh từ) nghĩa là phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng.
purview phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purview: giọng Anh (UK) /ˈpɜː(ɹ)vjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜː(ɹ)vjuː/.