TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purview

UK/ˈpɜː(ɹ)vjuː/ US/ˈpɜː(ɹ)vjuː/ giọng máy của trình duyệt

purview nghĩa là phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng.

Nghĩa của purview

Danh từ

  1. Những điều khoản có tính chất nội dung (của một bản điều lệ...).
  2. Phạm vi có hiệu lực, phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng (của một đạo luật, một văn kiện, một kế hoạch...).
  3. Tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết.
    • within the purview of one's observationtrong tầm quan sát

Dạng từ của purview

Số nhiềupurviews

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purview

Đồng nghĩa

Họ từ của purview

Câu hỏi thường gặp

purview nghĩa là gì?

purview (danh từ) nghĩa là phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng.

purview phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purview: giọng Anh (UK) /ˈpɜː(ɹ)vjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜː(ɹ)vjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.