TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

push off

giọng máy của trình duyệt

push off nghĩa là chống sào đẩy xa, ra đi, đi.

Nghĩa của push off

Cụm động từ

  1. Chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền).
  2. (Mỹ, thông tục) Ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu.

Dạng từ của push off

Ngôi thứ ba số ítpushes off
Hiện tại phân từ (-ing)pushing off
Quá khứ phân từpushed off
Quá khứpushed off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với push off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

push off nghĩa là gì?

push off (cụm động từ) nghĩa là chống sào đẩy xa, ra đi, đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.