push off
giọng máy của trình duyệt
push off nghĩa là chống sào đẩy xa, ra đi, đi.
Nghĩa của push off
Cụm động từ
- Chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền).
- (Mỹ, thông tục) Ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu.
Dạng từ của push off
| Ngôi thứ ba số ít | pushes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pushing off |
| Quá khứ phân từ | pushed off |
| Quá khứ | pushed off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với push off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
push off nghĩa là gì?
push off (cụm động từ) nghĩa là chống sào đẩy xa, ra đi, đi.