TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pushful

UK/ˈpʊʃfʊl/ US/ˈpʊʃfʊl/ giọng máy của trình duyệt

pushful nghĩa là tháo vát, giàu sáng kiến.

Nghĩa của pushful

Tính từ

  1. Tháo vát; giàu sáng kiến.

Dạng từ của pushful

So sánh hơnmore pushful
So sánh nhấtmost pushful

Câu hỏi thường gặp

pushful nghĩa là gì?

pushful (tính từ) nghĩa là tháo vát, giàu sáng kiến.

pushful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pushful: giọng Anh (UK) /ˈpʊʃfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃfʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.