pushful
UK/ˈpʊʃfʊl/
US/ˈpʊʃfʊl/
giọng máy của trình duyệt
pushful nghĩa là tháo vát, giàu sáng kiến.
Nghĩa của pushful
Tính từ
- Tháo vát; giàu sáng kiến.
Dạng từ của pushful
| So sánh hơn | more pushful |
| So sánh nhất | most pushful |
Câu hỏi thường gặp
pushful nghĩa là gì?
pushful (tính từ) nghĩa là tháo vát, giàu sáng kiến.
pushful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pushful: giọng Anh (UK) /ˈpʊʃfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃfʊl/.