pushily
US/ˈpʊ.ʃi.li/
giọng máy của trình duyệt
pushily nghĩa là huênh hoang, tự đề cao.
Nghĩa của pushily
Phó từ
- Huênh hoang, tự đề cao, tự khẳng định.
Dạng từ của pushily
| So sánh hơn | more pushily |
| So sánh nhất | most pushily |
Câu hỏi thường gặp
pushily nghĩa là gì?
pushily (phó từ) nghĩa là huênh hoang, tự đề cao.
pushily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pushily: giọng Mỹ (US) /ˈpʊ.ʃi.li/.