pushing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʊʃɪŋ/
US/ˈpʊʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
pushing nghĩa là dám làm, hăng gái.
Nghĩa của pushing
Tính từ
- Dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc.
Dạng từ của pushing
| So sánh hơn | more pushing |
| So sánh nhất | most pushing |
| Số nhiều | pushings |
Họ từ của pushing
Câu ví dụ với pushing
- We're still pushing ahead. Bọn tớ vẫn đang cố
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pushing nghĩa là gì?
pushing (tính từ) nghĩa là dám làm, hăng gái.
pushing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pushing: giọng Anh (UK) /ˈpʊʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃɪŋ/.