pushover
UK/ˈpʊʃəʊvə(ɹ)/
US/ˈpʊʃəʊvə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
pushover nghĩa là việc dễ làm, việc ngon xơi.
Nghĩa của pushover
Danh từ
- Mỹ, lóng Việc dễ làm, việc ngon xơi, cái làm được dễ dàng.
- Đối thủ hạ dễ như chơi.
- Người dễ thuyết phục, người dễ dụ dỗ, người dễ lừa.
Dạng từ của pushover
| Số nhiều | pushovers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pushover
Đồng nghĩa
Họ từ của pushover
Câu hỏi thường gặp
pushover nghĩa là gì?
pushover (danh từ) nghĩa là việc dễ làm, việc ngon xơi.
pushover phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pushover: giọng Anh (UK) /ˈpʊʃəʊvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃəʊvə(ɹ)/.