TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pussyfoot

UK/ˈpʊsiˌfʊt/ US/ˈpʊsiˌfʊt/ giọng máy của trình duyệt

pussyfoot nghĩa là người đi len lén, đi len lén, hành động thận trọng.

Nghĩa của pussyfoot

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người đi len lén.
  2. Người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu.
  3. Sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đi len lén.
  2. Hành động thận trọng; hành động không lộ liễu.

Dạng từ của pussyfoot

Ngôi thứ ba số ítpussyfoots
Hiện tại phân từ (-ing)pussyfooting
Quá khứ phân từpussyfooted
Quá khứpussyfooted
Số nhiềupussyfoots

Họ từ của pussyfoot

Câu hỏi thường gặp

pussyfoot nghĩa là gì?

pussyfoot (danh từ, nội động từ) nghĩa là người đi len lén, đi len lén, hành động thận trọng.

pussyfoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pussyfoot: giọng Anh (UK) /ˈpʊsiˌfʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊsiˌfʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.