put back
giọng máy của trình duyệt
put back nghĩa là để lại, vặn lùi lại, làm chậm lại.
Nghĩa của put back
Cụm động từ
- Để lại (vào chỗ cũ...).
- Vặn (kim động hồ) lùi lại; làm chậm lại.
- (Hàng hải) Trở lại bến cảng.
Dạng từ của put back
| Ngôi thứ ba số ít | puts back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting back |
| Quá khứ phân từ | put back |
| Quá khứ | put back |
| Số nhiều | put-backs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
put back nghĩa là gì?
put back (cụm động từ) nghĩa là để lại, vặn lùi lại, làm chậm lại.