TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put back

giọng máy của trình duyệt

put back nghĩa là để lại, vặn lùi lại, làm chậm lại.

Nghĩa của put back

Cụm động từ

  1. Để lại (vào chỗ cũ...).
  2. Vặn (kim động hồ) lùi lại; làm chậm lại.
  3. (Hàng hải) Trở lại bến cảng.

Dạng từ của put back

Ngôi thứ ba số ítputs back
Hiện tại phân từ (-ing)putting back
Quá khứ phân từput back
Quá khứput back
Số nhiềuput-backs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put back

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

put back nghĩa là gì?

put back (cụm động từ) nghĩa là để lại, vặn lùi lại, làm chậm lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.