put forth
giọng máy của trình duyệt
put forth nghĩa là dùng hết, đem hết, mọc, đâm.
Nghĩa của put forth
Cụm động từ
- Dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện).
- Mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm.
- Đem truyền bá (một thuyết...).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đề nghị, đưa ra, nêu ra (một luận điểm...).
- (Hàng hải) Ra khỏi bến.
Dạng từ của put forth
| Ngôi thứ ba số ít | puts forth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting forth |
| Quá khứ phân từ | put forth |
| Quá khứ | put forth |
Câu hỏi thường gặp
put forth nghĩa là gì?
put forth (cụm động từ) nghĩa là dùng hết, đem hết, mọc, đâm.