TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put forth

giọng máy của trình duyệt

put forth nghĩa là dùng hết, đem hết, mọc, đâm.

Nghĩa của put forth

Cụm động từ

  1. Dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện).
  2. Mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm.
  3. Đem truyền bá (một thuyết...).
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đề nghị, đưa ra, nêu ra (một luận điểm...).
  5. (Hàng hải) Ra khỏi bến.

Dạng từ của put forth

Ngôi thứ ba số ítputs forth
Hiện tại phân từ (-ing)putting forth
Quá khứ phân từput forth
Quá khứput forth

Câu hỏi thường gặp

put forth nghĩa là gì?

put forth (cụm động từ) nghĩa là dùng hết, đem hết, mọc, đâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.