put forward
giọng máy của trình duyệt
put forward nghĩa là trình bày, đề xuất, văn chạy mau hơn.
Nghĩa của put forward
Cụm động từ
- Trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...).
- Văn (đồng hồ) chạy mau hơn.
- to put oneself forwardtự đề cao mình, tự làm cho mình nổi bật
Dạng từ của put forward
| Ngôi thứ ba số ít | puts forward |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting forward |
| Quá khứ phân từ | put forward |
| Quá khứ | put forward |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put forward
Đồng nghĩa
Họ từ của put forward
Câu hỏi thường gặp
put forward nghĩa là gì?
put forward (cụm động từ) nghĩa là trình bày, đề xuất, văn chạy mau hơn.