TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put forward

giọng máy của trình duyệt

put forward nghĩa là trình bày, đề xuất, văn chạy mau hơn.

Nghĩa của put forward

Cụm động từ

  1. Trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...).
  2. Văn (đồng hồ) chạy mau hơn.
    • to put oneself forwardtự đề cao mình, tự làm cho mình nổi bật

Dạng từ của put forward

Ngôi thứ ba số ítputs forward
Hiện tại phân từ (-ing)putting forward
Quá khứ phân từput forward
Quá khứput forward

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put forward

Đồng nghĩa

Họ từ của put forward

Câu hỏi thường gặp

put forward nghĩa là gì?

put forward (cụm động từ) nghĩa là trình bày, đề xuất, văn chạy mau hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.