TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put in for

giọng máy của trình duyệt

put in for nghĩa là đòi, yêu sách.

Nghĩa của put in for

Cụm từ

  1. Đòi, yêu sách, xin.
    • to put in for a jobxin (đòi) việc làm
    • to put in for an electionra ứng cử

Câu hỏi thường gặp

put in for nghĩa là gì?

put in for (cụm từ) nghĩa là đòi, yêu sách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.