TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put-off

US/ˈpʊt.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

put-off nghĩa là sự hoân lại, sự để chậm lại, sự lảng tránh.

Nghĩa của put-off

Danh từ

  1. Sự hoân lại, sự để chậm lại.
  2. Sự lảng tránh.

Dạng từ của put-off

Ngôi thứ ba số ítputs off
Hiện tại phân từ (-ing)putting off
Quá khứ phân từput off
Quá khứput off
So sánh hơnmore put off
So sánh nhấtmost put off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put-off

Đồng nghĩa

Họ từ của put-off

Câu hỏi thường gặp

put-off nghĩa là gì?

put-off (danh từ) nghĩa là sự hoân lại, sự để chậm lại, sự lảng tránh.

put-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của put-off: giọng Mỹ (US) /ˈpʊt.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.