put-off
US/ˈpʊt.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
put-off nghĩa là sự hoân lại, sự để chậm lại, sự lảng tránh.
Nghĩa của put-off
Danh từ
- Sự hoân lại, sự để chậm lại.
- Sự lảng tránh.
Dạng từ của put-off
| Ngôi thứ ba số ít | puts off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting off |
| Quá khứ phân từ | put off |
| Quá khứ | put off |
| So sánh hơn | more put off |
| So sánh nhất | most put off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put-off
Đồng nghĩa
Họ từ của put-off
Câu hỏi thường gặp
put-off nghĩa là gì?
put-off (danh từ) nghĩa là sự hoân lại, sự để chậm lại, sự lảng tránh.
put-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của put-off: giọng Mỹ (US) /ˈpʊt.ˈɔf/.