put in
UK/ˈpʊt ɪn/
US/ˈpʊt ɪn/
giọng máy của trình duyệt
put in nghĩa là đệ, dẫn, thi hành.
Nghĩa của put in
Cụm động từ
- Đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ).
- (Pháp lý) Thi hành.
- to put in a distressthi hành lệnh tịch biên
- Đưa vào, xen vào.
- to put in a remarkxen vào một lời nhận xét
- Đặt vào (một đại vị, chức vụ...).
- Làm thực hiện.
- to put in the attackthực hiện cuộc tấn công
- Phụ, thêm vào (cái gì).
- (Hàng hải) Vào bến cảng; dừng lại ở (bến nào) (tàu biển).
- (Thông tục) Dùng (thì giờ làm việc gì...).
Dạng từ của put in
| Ngôi thứ ba số ít | puts in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting in |
| Quá khứ phân từ | put in |
| Quá khứ | put in |
| Số nhiều | put-ins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put in
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với put in
- What did you put in the coffee? Bạn đã bỏ gì vào cà phê vậy?
- I put in an hour of jogging before I go to school. Tôi chạy bộ một giờ trước khi đi đến trường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
put in nghĩa là gì?
put in (cụm động từ) nghĩa là đệ, dẫn, thi hành.
put in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của put in: giọng Anh (UK) /ˈpʊt ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊt ɪn/.