TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put one's foot down

giọng máy của trình duyệt

put one's foot down nghĩa là kiên quyết, quyết tâm.

Nghĩa của put one's foot down

Cụm động từ

  1. Kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng).

Dạng từ của put one's foot down

Ngôi thứ ba số ítputs one's foot down
Hiện tại phân từ (-ing)putting one's foot down
Quá khứ phân từput one's foot down
Quá khứput one's foot down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put one's foot down

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

put one's foot down nghĩa là gì?

put one's foot down (cụm động từ) nghĩa là kiên quyết, quyết tâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.