put-on
UK/ˌpʊt ˈɒn/
US/ˌpʊt ˈɒn/
giọng máy của trình duyệt
put-on nghĩa là giả thiết, sự cố tình lừa, mặc vào, đeo vào.
Nghĩa của put-on
Tính từ
- Giả thiết.
Danh từ
- Mỹ Sự cố tình lừa.
Cụm động từ
- Mặc vào, đeo vào, đi vào.
Dạng từ của put-on
| Ngôi thứ ba số ít | puts on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting on |
| Quá khứ phân từ | put on |
| Quá khứ | put on |
| Số nhiều | put-ons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put-on
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của put-on
Câu hỏi thường gặp
put-on nghĩa là gì?
put-on (tính từ, danh từ, cụm động từ) nghĩa là giả thiết, sự cố tình lừa, mặc vào, đeo vào.
put-on phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của put-on: giọng Anh (UK) /ˌpʊt ˈɒn/, giọng Mỹ (US) /ˌpʊt ˈɒn/.