TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put one's foot in/into one's mouth

giọng máy của trình duyệt

put one's foot in/into one's mouth nghĩa là ngậm bồ hòn làm ngọt.

Nghĩa của put one's foot in/into one's mouth

Cụm từ

  1. ngậm bồ hòn làm ngọt

Câu hỏi thường gặp

put one's foot in/into one's mouth nghĩa là gì?

put one's foot in/into one's mouth (cụm từ) nghĩa là ngậm bồ hòn làm ngọt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.