TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put one's name down for

giọng máy của trình duyệt

put one's name down for nghĩa là ghi tên ứng cử.

Nghĩa của put one's name down for

Cụm từ

  1. Ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua (báo...).

Câu hỏi thường gặp

put one's name down for nghĩa là gì?

put one's name down for (cụm từ) nghĩa là ghi tên ứng cử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.