put someone through his paces
giọng máy của trình duyệt
put someone through his paces nghĩa là thử tài ai, thử sức ai.
Nghĩa của put someone through his paces
Cụm từ
- Thử tài ai, thử sức ai.
- Cho ai thi thố tài năng.
Câu hỏi thường gặp
put someone through his paces nghĩa là gì?
put someone through his paces (cụm từ) nghĩa là thử tài ai, thử sức ai.