TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put someone through his paces

giọng máy của trình duyệt

put someone through his paces nghĩa là thử tài ai, thử sức ai.

Nghĩa của put someone through his paces

Cụm từ

  1. Thử tài ai, thử sức ai.
  2. Cho ai thi thố tài năng.

Câu hỏi thường gặp

put someone through his paces nghĩa là gì?

put someone through his paces (cụm từ) nghĩa là thử tài ai, thử sức ai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.