TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put the cart before the horse

giọng máy của trình duyệt

put the cart before the horse nghĩa là làm ngược, làm trái khoáy.

Nghĩa của put the cart before the horse

Cụm động từ

  1. Làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân.

Dạng từ của put the cart before the horse

Ngôi thứ ba số ítputs the cart before the horse
Hiện tại phân từ (-ing)putting the cart before the horse
Quá khứ phân từput the cart before the horse
Quá khứput the cart before the horse

Câu hỏi thường gặp

put the cart before the horse nghĩa là gì?

put the cart before the horse (cụm động từ) nghĩa là làm ngược, làm trái khoáy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.