put the cart before the horse
giọng máy của trình duyệt
put the cart before the horse nghĩa là làm ngược, làm trái khoáy.
Nghĩa của put the cart before the horse
Cụm động từ
- Làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân.
Dạng từ của put the cart before the horse
| Ngôi thứ ba số ít | puts the cart before the horse |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting the cart before the horse |
| Quá khứ phân từ | put the cart before the horse |
| Quá khứ | put the cart before the horse |
Câu hỏi thường gặp
put the cart before the horse nghĩa là gì?
put the cart before the horse (cụm động từ) nghĩa là làm ngược, làm trái khoáy.