TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put to

giọng máy của trình duyệt

put to nghĩa là buộc vào, móc vào.

Nghĩa của put to

Cụm động từ

  1. Buộc vào; móc vào.
    • the horses are put tonhững con ngựa đã được buộc vào xe

Dạng từ của put to

Ngôi thứ ba số ítputs to
Hiện tại phân từ (-ing)putting to
Quá khứ phân từput to
Quá khứput to

Câu hỏi thường gặp

put to nghĩa là gì?

put to (cụm động từ) nghĩa là buộc vào, móc vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.