put together
giọng máy của trình duyệt
put together nghĩa là để vào với nhau, cộng vào với nhau.
Nghĩa của put together
Cụm động từ
- Để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau.
- to put heads togetherhội ý với nhau, bàn bạc với nhau
Dạng từ của put together
| Ngôi thứ ba số ít | puts together |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting together |
| Quá khứ phân từ | put together |
| Quá khứ | put together |
| So sánh hơn | more put-together |
| So sánh nhất | most put-together |
Họ từ của put together
Câu ví dụ với put together
- All the money put together still won't be enough. Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
put together nghĩa là gì?
put together (cụm động từ) nghĩa là để vào với nhau, cộng vào với nhau.