put-up
US/ˈpʊt.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
put-up nghĩa là Gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước.
Nghĩa của put-up
Tính từ
- Thực vật học Gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước.
- a put-up affair (job)việc đã được gian dối sắp đặt trước
Dạng từ của put-up
| Ngôi thứ ba số ít | puts up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting up |
| Quá khứ phân từ | put up |
| Quá khứ | put up |
| Số nhiều | put-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put-up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
put-up nghĩa là gì?
put-up (tính từ) nghĩa là Gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước.
put-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của put-up: giọng Mỹ (US) /ˈpʊt.ˈəp/.