TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put-up

US/ˈpʊt.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

put-up nghĩa là Gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước.

Nghĩa của put-up

Tính từ

  1. Thực vật học Gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước.
    • a put-up affair (job)việc đã được gian dối sắp đặt trước

Dạng từ của put-up

Ngôi thứ ba số ítputs up
Hiện tại phân từ (-ing)putting up
Quá khứ phân từput up
Quá khứput up
Số nhiềuput-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put-up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

put-up nghĩa là gì?

put-up (tính từ) nghĩa là Gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước.

put-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của put-up: giọng Mỹ (US) /ˈpʊt.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.