putridness
giọng máy của trình duyệt
putridness nghĩa là sự thối, sự thối rữa, sự thối tha, tình trạng thối tha.
Nghĩa của putridness
Danh từ
- Sự thối, sự thối rữa; tình trạng thối rữa.
- Sự thối tha, tình trạng thối tha; sự độc hại, tình trạng độc hại.
- Sự đồi bại, sự sa đoạ; tình trạng đồi bại, tình trạng sa đoạ.
Câu hỏi thường gặp
putridness nghĩa là gì?
putridness (danh từ) nghĩa là sự thối, sự thối rữa, sự thối tha, tình trạng thối tha.