TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

putsch

UK/pʊt͡ʃ/ US/pʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

putsch nghĩa là cuộc nổi dậy.

Nghĩa của putsch

Danh từ

  1. Cuộc nổi dậy (thường là chớp nhoáng bất ngờ).

Dạng từ của putsch

Số nhiềuputsches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với putsch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

putsch nghĩa là gì?

putsch (danh từ) nghĩa là cuộc nổi dậy.

putsch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của putsch: giọng Anh (UK) /pʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /pʊt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.