putsch
UK/pʊt͡ʃ/
US/pʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
putsch nghĩa là cuộc nổi dậy.
Nghĩa của putsch
Danh từ
- Cuộc nổi dậy (thường là chớp nhoáng bất ngờ).
Dạng từ của putsch
| Số nhiều | putsches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với putsch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
putsch nghĩa là gì?
putsch (danh từ) nghĩa là cuộc nổi dậy.
putsch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của putsch: giọng Anh (UK) /pʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /pʊt͡ʃ/.